sinh nở

Học thuật
Thân thiện
sinh nở

Một người mẹ đang sinh nở tại bệnh viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động người phụ nữ mang thai đưa con ra khỏi cơ thể: "sinh nở" chỉ quá trình sinh đẻ, tạo ra con cái, thường dùng cho người động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người phụ nữ ấy đã trải qua nhiều lần sinh nở. (Người phụ nữ ấy đã trải qua nhiều lần sinh đẻ.)
    • Mùa xuân thời điểm nhiều loài vật sinh nở. (Mùa xuân thời điểm nhiều loài vật sinh sản, đẻ con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi sinh nở": giai đoạn trong cuộc đời người phụ nữ khả năng mang thai sinh con.
    • Chính sách dân số quan tâm đến phụ nữ trong độ tuổi sinh nở. (Chính sách dân số quan tâm đến phụ nữ trong độ tuổi khả năng sinh con.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinh (động từ): nghĩa rộng hơn, có thể chỉ việc ra đời, được tạo ra, hoặc sinh đẻ.
    • ấy sinh một trai. ( ấy sinh một trai.)
  • Sinh đẻ (danh từ/động từ): từ gần nghĩa, nhấn mạnh hành động sinh con.
    • Kế hoạch hóa gia đình giúp điều chỉnh việc sinh đẻ. (Kế hoạch hóa gia đình giúp điều chỉnh việc sinh con.)
Từ đồng nghĩa
  • Sinh con: đẻ con.
  • Hạ sinh: (từ trang trọng) sinh ra.
Từ trái nghĩa
  • Vô sinh: không khả năng sinh con.
sinh nở

Một người mẹ đang sinh nở tại bệnh viện.

  1. Nh. Sinh, ngh.1.